MB/s sang Gbit/s
1 MB/s = 0,008 Gbit/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
Gbit/s = MB/s × (8.000.000) × (1 × 10⁻⁹)1 MB/s = 0,008 Gbit/s
mêgabyte trên giây (MB/s)
Mêgabyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 MB/s = 8.000.000 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.
Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes
gigabit trên giây (Gbit/s)
Gigabit trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 Gbit/s = 1 × 10⁹ bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.
Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes
Bảng quy đổi
| MB/s | Gbit/s |
|---|---|
| = 0,008 | |
| = 0,016 | |
| = 0,04 | |
| = 0,08 | |
| = 0,12 | |
| = 0,16 | |
| = 0,2 | |
| = 0,24 | |
| = 0,32 | |
| = 0,36 |
| MB/s | Gbit/s |
|---|---|
| = 0,4 | |
| = 0,48 | |
| = 0,56 | |
| = 0,64 | |
| = 0,72 | |
| = 0,8 | |
| = 1,2 | |
| = 1,28 | |
| = 1,36 | |
| = 1,44 |
Câu hỏi thường gặp
1 MB/s bằng bao nhiêu Gbit/s?
1 MB/s = 0,008 Gbit/s. Gbit/s = MB/s × (8.000.000) × (1 × 10⁻⁹)
Cách đổi MB/s sang Gbit/s?
Gbit/s = MB/s × (8.000.000) × (1 × 10⁻⁹)
MB/s hay Gbit/s lớn hơn?
1 MB/s = 0,008 Gbit/s.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt