KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Mbit/s sang Gbit/s

1 Mbit/s = 0,001 Gbit/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 Mbit/s=Gbit/s

Công thức quy đổi

Gbit/s = Mbit/s × (1.000.000) × (1 × 10⁻⁹)

1 Mbit/s = 0,001 Gbit/s

mêgabit trên giây (Mbit/s)

Mêgabit trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 Mbit/s = 1.000.000 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

gigabit trên giây (Gbit/s)

Gigabit trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 Gbit/s = 1 × 10⁹ bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

Bảng quy đổi

Mbit/sGbit/s
= 0,001
= 0,002
= 0,005
= 0,01
= 0,015
= 0,02
= 0,025
= 0,03
= 0,04
= 0,045
Mbit/sGbit/s
= 0,05
= 0,06
= 0,07
= 0,08
= 0,09
= 0,1
= 0,15
= 0,16
= 0,17
= 0,18

Câu hỏi thường gặp

1 Mbit/s bằng bao nhiêu Gbit/s?

1 Mbit/s = 0,001 Gbit/s. Gbit/s = Mbit/s × (1.000.000) × (1 × 10⁻⁹)

Cách đổi Mbit/s sang Gbit/s?

Gbit/s = Mbit/s × (1.000.000) × (1 × 10⁻⁹)

Mbit/s hay Gbit/s lớn hơn?

1 Mbit/s = 0,001 Gbit/s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi