KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

bit sang Gbit

1 bit = 1 × 10⁻⁹ Gbit. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 bit=Gbit
= 0,125 B

Công thức quy đổi

Gbit = bit × (0,125) × (8 × 10⁻⁹)

1 bit = 1 × 10⁻⁹ Gbit

bit (bit)

Bit là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 bit = 0,125 B. Một byte gồm đúng 8 bit.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

gigabit (Gbit)

Gigabit là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 Gbit = 125.000.000 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

bitGbit
= 1 × 10⁻⁹
= 2 × 10⁻⁹
= 5 × 10⁻⁹
= 1 × 10⁻⁸
= 1,5 × 10⁻⁸
= 2 × 10⁻⁸
= 2,5 × 10⁻⁸
= 3 × 10⁻⁸
= 4 × 10⁻⁸
= 4,5 × 10⁻⁸
bitGbit
= 5 × 10⁻⁸
= 6 × 10⁻⁸
= 7 × 10⁻⁸
= 8 × 10⁻⁸
= 9 × 10⁻⁸
= 1 × 10⁻⁷
= 1,5 × 10⁻⁷
= 1,6 × 10⁻⁷
= 1,7 × 10⁻⁷
= 1,8 × 10⁻⁷

Câu hỏi thường gặp

1 bit bằng bao nhiêu Gbit?

1 bit = 1 × 10⁻⁹ Gbit. Gbit = bit × (0,125) × (8 × 10⁻⁹)

Cách đổi bit sang Gbit?

Gbit = bit × (0,125) × (8 × 10⁻⁹)

bit hay Gbit lớn hơn?

1 bit = 1 × 10⁻⁹ Gbit.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi