KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

B sang GB

1 B = 1 × 10⁻⁹ GB. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 B=GB
= 1 B

Công thức quy đổi

GB = B × (1) × (1 × 10⁻⁹)

1 B = 1 × 10⁻⁹ GB

byte (B)

Byte là đơn vị dung lượng dữ liệu. Một byte gồm đúng 8 bit.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

gigabyte (GB)

Gigabyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 GB = 1 × 10⁹ B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

BGB
= 1 × 10⁻⁹
= 2 × 10⁻⁹
= 5 × 10⁻⁹
= 1 × 10⁻⁸
= 1,5 × 10⁻⁸
= 2 × 10⁻⁸
= 2,5 × 10⁻⁸
= 3 × 10⁻⁸
= 4 × 10⁻⁸
= 4,5 × 10⁻⁸
BGB
= 5 × 10⁻⁸
= 6 × 10⁻⁸
= 7 × 10⁻⁸
= 8 × 10⁻⁸
= 9 × 10⁻⁸
= 1 × 10⁻⁷
= 1,5 × 10⁻⁷
= 1,6 × 10⁻⁷
= 1,7 × 10⁻⁷
= 1,8 × 10⁻⁷

Câu hỏi thường gặp

1 B bằng bao nhiêu GB?

1 B = 1 × 10⁻⁹ GB. GB = B × (1) × (1 × 10⁻⁹)

Cách đổi B sang GB?

GB = B × (1) × (1 × 10⁻⁹)

B hay GB lớn hơn?

1 B = 1 × 10⁻⁹ GB.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi