KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

B sang Gbit

1 B = 8 × 10⁻⁹ Gbit. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 B=Gbit
= 1 B

Công thức quy đổi

Gbit = B × (1) × (8 × 10⁻⁹)

1 B = 8 × 10⁻⁹ Gbit

byte (B)

Byte là đơn vị dung lượng dữ liệu. Một byte gồm đúng 8 bit.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

gigabit (Gbit)

Gigabit là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 Gbit = 125.000.000 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

BGbit
= 8 × 10⁻⁹
= 1,6 × 10⁻⁸
= 4 × 10⁻⁸
= 8 × 10⁻⁸
= 1,2 × 10⁻⁷
= 1,6 × 10⁻⁷
= 2 × 10⁻⁷
= 2,4 × 10⁻⁷
= 3,2 × 10⁻⁷
= 3,6 × 10⁻⁷
BGbit
= 4 × 10⁻⁷
= 4,8 × 10⁻⁷
= 5,6 × 10⁻⁷
= 6,4 × 10⁻⁷
= 7,2 × 10⁻⁷
= 8 × 10⁻⁷
= 0,0000012
= 0,00000128
= 0,00000136
= 0,00000144

Câu hỏi thường gặp

1 B bằng bao nhiêu Gbit?

1 B = 8 × 10⁻⁹ Gbit. Gbit = B × (1) × (8 × 10⁻⁹)

Cách đổi B sang Gbit?

Gbit = B × (1) × (8 × 10⁻⁹)

B hay Gbit lớn hơn?

1 B = 8 × 10⁻⁹ Gbit.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi