B sang kbit
1 B = 0,008 kbit. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
kbit = B × (1) × (0,008)1 B = 0,008 kbit
byte (B)
Byte là đơn vị dung lượng dữ liệu. Một byte gồm đúng 8 bit.
Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions
kilôbit (kbit)
Kilôbit là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 kbit = 125 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.
Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions
Bảng quy đổi
| B | kbit |
|---|---|
| = 0,008 | |
| = 0,016 | |
| = 0,04 | |
| = 0,08 | |
| = 0,12 | |
| = 0,16 | |
| = 0,2 | |
| = 0,24 | |
| = 0,32 | |
| = 0,36 |
| B | kbit |
|---|---|
| = 0,4 | |
| = 0,48 | |
| = 0,56 | |
| = 0,64 | |
| = 0,72 | |
| = 0,8 | |
| = 1,2 | |
| = 1,28 | |
| = 1,36 | |
| = 1,44 |
Câu hỏi thường gặp
1 B bằng bao nhiêu kbit?
1 B = 0,008 kbit. kbit = B × (1) × (0,008)
Cách đổi B sang kbit?
kbit = B × (1) × (0,008)
B hay kbit lớn hơn?
1 B = 0,008 kbit.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt