KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

B sang PB

1 B = 1 × 10⁻¹⁵ PB. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 B=PB
= 1 B

Công thức quy đổi

PB = B × (1) × (1 × 10⁻¹⁵)

1 B = 1 × 10⁻¹⁵ PB

byte (B)

Byte là đơn vị dung lượng dữ liệu. Một byte gồm đúng 8 bit.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

petabyte (PB)

Petabyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 PB = 1 × 10¹⁵ B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

BPB
= 1 × 10⁻¹⁵
= 2 × 10⁻¹⁵
= 5 × 10⁻¹⁵
= 1 × 10⁻¹⁴
= 1,5 × 10⁻¹⁴
= 2 × 10⁻¹⁴
= 2,5 × 10⁻¹⁴
= 3 × 10⁻¹⁴
= 4 × 10⁻¹⁴
= 4,5 × 10⁻¹⁴
BPB
= 5 × 10⁻¹⁴
= 6 × 10⁻¹⁴
= 7 × 10⁻¹⁴
= 8 × 10⁻¹⁴
= 9 × 10⁻¹⁴
= 1 × 10⁻¹³
= 1,5 × 10⁻¹³
= 1,6 × 10⁻¹³
= 1,7 × 10⁻¹³
= 1,8 × 10⁻¹³

Câu hỏi thường gặp

1 B bằng bao nhiêu PB?

1 B = 1 × 10⁻¹⁵ PB. PB = B × (1) × (1 × 10⁻¹⁵)

Cách đổi B sang PB?

PB = B × (1) × (1 × 10⁻¹⁵)

B hay PB lớn hơn?

1 B = 1 × 10⁻¹⁵ PB.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi