KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

B sang TB

1 B = 1 × 10⁻¹² TB. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 B=TB
= 1 B

Công thức quy đổi

TB = B × (1) × (1 × 10⁻¹²)

1 B = 1 × 10⁻¹² TB

byte (B)

Byte là đơn vị dung lượng dữ liệu. Một byte gồm đúng 8 bit.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

terabyte (TB)

Terabyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 TB = 1 × 10¹² B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

BTB
= 1 × 10⁻¹²
= 2 × 10⁻¹²
= 5 × 10⁻¹²
= 1 × 10⁻¹¹
= 1,5 × 10⁻¹¹
= 2 × 10⁻¹¹
= 2,5 × 10⁻¹¹
= 3 × 10⁻¹¹
= 4 × 10⁻¹¹
= 4,5 × 10⁻¹¹
BTB
= 5 × 10⁻¹¹
= 6 × 10⁻¹¹
= 7 × 10⁻¹¹
= 8 × 10⁻¹¹
= 9 × 10⁻¹¹
= 1 × 10⁻¹⁰
= 1,5 × 10⁻¹⁰
= 1,6 × 10⁻¹⁰
= 1,7 × 10⁻¹⁰
= 1,8 × 10⁻¹⁰

Câu hỏi thường gặp

1 B bằng bao nhiêu TB?

1 B = 1 × 10⁻¹² TB. TB = B × (1) × (1 × 10⁻¹²)

Cách đổi B sang TB?

TB = B × (1) × (1 × 10⁻¹²)

B hay TB lớn hơn?

1 B = 1 × 10⁻¹² TB.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi