KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

KiB sang kbit

1 KiB = 8,192 kbit. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 KiB=kbit
= 1.024 B

Công thức quy đổi

kbit = KiB × (1.024) × (0,008)

1 KiB = 8,192 kbit

kibibyte (KiB)

Kibibyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 KiB = 1.024 B. Tiền tố nhị phân IEC là lũy thừa của 2; đơn vị này khác đơn vị byte có tiền tố thập phân.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

kilôbit (kbit)

Kilôbit là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 kbit = 125 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

KiBkbit
= 8,192
= 16,384
= 40,96
= 81,92
= 122,88
= 163,84
= 204,8
= 245,76
= 327,68
= 368,64
KiBkbit
= 409,6
= 491,52
= 573,44
= 655,36
= 737,28
= 819,2
= 1.228,8
= 1.310,72
= 1.392,64
= 1.474,56

Câu hỏi thường gặp

1 KiB bằng bao nhiêu kbit?

1 KiB = 8,192 kbit. kbit = KiB × (1.024) × (0,008)

Cách đổi KiB sang kbit?

kbit = KiB × (1.024) × (0,008)

KiB hay kbit lớn hơn?

1 KiB = 8,192 kbit.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi