KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

MB sang B

1 MB = 1.000.000 B. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 MB=B

Công thức quy đổi

B = MB × (1.000.000) × (1)

1 MB = 1.000.000 B

mêgabyte (MB)

Mêgabyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 MB = 1.000.000 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

byte (B)

Byte là đơn vị dung lượng dữ liệu. Một byte gồm đúng 8 bit.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

MBB
= 1.000.000
= 2.000.000
= 5.000.000
= 10.000.000
= 15.000.000
= 20.000.000
= 25.000.000
= 30.000.000
= 40.000.000
= 45.000.000
MBB
= 50.000.000
= 60.000.000
= 70.000.000
= 80.000.000
= 90.000.000
= 100.000.000
= 150.000.000
= 160.000.000
= 170.000.000
= 180.000.000

Câu hỏi thường gặp

1 MB bằng bao nhiêu B?

1 MB = 1.000.000 B. B = MB × (1.000.000) × (1)

Cách đổi MB sang B?

B = MB × (1.000.000) × (1)

MB hay B lớn hơn?

1 MB = 1.000.000 B.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi