kg/m³ sang g/cm³
1 kg/m³ = 0,001 g/cm³. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
g/cm³ = kg/m³ × (1) × (0,001)1 kg/m³ = 0,001 g/cm³
kilôgam trên mét khối (kg/m³)
Khối lượng riêng 1 kilôgam trên mét khối nghĩa là 1 kilôgam vật chất chiếm thể tích 1 mét khối; 1.000 kg/m³ = 1 g/cm³.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
gam trên xentimét khối (g/cm³)
Gam trên xentimét khối là đơn vị khối lượng riêng: 1 g/cm³ = 1.000 kg/m³.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Bảng quy đổi
| kg/m³ | g/cm³ |
|---|---|
| = 0,001 | |
| = 0,002 | |
| = 0,005 | |
| = 0,01 | |
| = 0,015 | |
| = 0,02 | |
| = 0,025 | |
| = 0,03 | |
| = 0,04 | |
| = 0,045 |
| kg/m³ | g/cm³ |
|---|---|
| = 0,05 | |
| = 0,06 | |
| = 0,07 | |
| = 0,08 | |
| = 0,09 | |
| = 0,1 | |
| = 0,15 | |
| = 0,16 | |
| = 0,17 | |
| = 0,18 |
Câu hỏi thường gặp
1 kg/m³ bằng bao nhiêu g/cm³?
1 kg/m³ = 0,001 g/cm³. g/cm³ = kg/m³ × (1) × (0,001)
Cách đổi kg/m³ sang g/cm³?
g/cm³ = kg/m³ × (1) × (0,001)
kg/m³ hay g/cm³ lớn hơn?
1 kg/m³ = 0,001 g/cm³.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt