BTU sang ft·lbf
1 BTU ≈ 778,2 ft·lbf. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
ft·lbf = BTU × (1.055,05585262) × (2,5 × 10¹⁵ / 3,3895448708285 × 10¹⁵)1 BTU ≈ 778,169 ft·lbf
BTU (đơn vị nhiệt Anh) (BTU)
Đơn vị nhiệt Anh IT là đơn vị năng lượng: 1 BTU = 1.055,05585262 J. Dùng định nghĩa Bảng Quốc tế (IT); không phải BTU nhiệt hóa.
Nguồn hệ số: NBSIR 81-2401, Appendix A3.2: International Table British thermal unit
foot pound lực (ft·lbf)
Foot pound lực là đơn vị năng lượng: 1 ft·lbf = 1,3558179483314 J.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Bảng quy đổi
| BTU | ft·lbf |
|---|---|
| ≈ 778,169 | |
| ≈ 1.556,34 | |
| ≈ 3.890,85 | |
| ≈ 7.781,69 | |
| ≈ 11.672,5 | |
| ≈ 15.563,4 | |
| ≈ 19.454,2 | |
| ≈ 23.345,1 | |
| ≈ 31.126,8 | |
| ≈ 35.017,6 |
| BTU | ft·lbf |
|---|---|
| ≈ 38.908,5 | |
| ≈ 46.690,2 | |
| ≈ 54.471,8 | |
| ≈ 62.253,5 | |
| ≈ 70.035,2 | |
| ≈ 77.816,9 | |
| ≈ 116.725 | |
| ≈ 124.507 | |
| ≈ 132.289 | |
| ≈ 140.070 |
Câu hỏi thường gặp
1 BTU bằng bao nhiêu ft·lbf?
1 BTU ≈ 778,2 ft·lbf. ft·lbf = BTU × (1.055,05585262) × (2,5 × 10¹⁵ / 3,3895448708285 × 10¹⁵)
Cách đổi BTU sang ft·lbf?
ft·lbf = BTU × (1.055,05585262) × (2,5 × 10¹⁵ / 3,3895448708285 × 10¹⁵)
BTU hay ft·lbf lớn hơn?
1 BTU ≈ 778,2 ft·lbf.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt