BTU sang Wh
1 BTU ≈ 0,2931 Wh. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
Wh = BTU × (1.055,05585262) × (1 / 3.600)1 BTU ≈ 0,293071 Wh
BTU (đơn vị nhiệt Anh) (BTU)
Đơn vị nhiệt Anh IT là đơn vị năng lượng: 1 BTU = 1.055,05585262 J. Dùng định nghĩa Bảng Quốc tế (IT); không phải BTU nhiệt hóa.
Nguồn hệ số: NBSIR 81-2401, Appendix A3.2: International Table British thermal unit
oát giờ (Wh)
Oát giờ là đơn vị năng lượng: 1 Wh = 3.600 J.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Bảng quy đổi
| BTU | Wh |
|---|---|
| ≈ 0,293071 | |
| ≈ 0,586142 | |
| ≈ 1,46536 | |
| ≈ 2,93071 | |
| ≈ 4,39607 | |
| ≈ 5,86142 | |
| ≈ 7,32678 | |
| ≈ 8,79213 | |
| ≈ 11,7228 | |
| ≈ 13,1882 |
| BTU | Wh |
|---|---|
| ≈ 14,6536 | |
| ≈ 17,5843 | |
| ≈ 20,515 | |
| ≈ 23,4457 | |
| ≈ 26,3764 | |
| ≈ 29,3071 | |
| ≈ 43,9607 | |
| ≈ 46,8914 | |
| ≈ 49,8221 | |
| ≈ 52,7528 |
Câu hỏi thường gặp
1 BTU bằng bao nhiêu Wh?
1 BTU ≈ 0,2931 Wh. Wh = BTU × (1.055,05585262) × (1 / 3.600)
Cách đổi BTU sang Wh?
Wh = BTU × (1.055,05585262) × (1 / 3.600)
BTU hay Wh lớn hơn?
1 BTU ≈ 0,2931 Wh.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt