KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

J sang kJ

1 J = 0,001 kJ. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 J=kJ
= 1 J

Công thức quy đổi

kJ = J × (1) × (0,001)

1 J = 0,001 kJ

jun (J)

Một jun là công của lực 1 niutơn làm vật dịch chuyển 1 mét theo hướng lực: 1 J = 1 N·m.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

kilôjun (kJ)

Kilôjun là đơn vị năng lượng: 1 kJ = 1.000 J.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

JkJ
= 0,001
= 0,002
= 0,005
= 0,01
= 0,015
= 0,02
= 0,025
= 0,03
= 0,04
= 0,045
JkJ
= 0,05
= 0,06
= 0,07
= 0,08
= 0,09
= 0,1
= 0,15
= 0,16
= 0,17
= 0,18

Câu hỏi thường gặp

1 J bằng bao nhiêu kJ?

1 J = 0,001 kJ. kJ = J × (1) × (0,001)

Cách đổi J sang kJ?

kJ = J × (1) × (0,001)

J hay kJ lớn hơn?

1 J = 0,001 kJ.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi