KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Wh sang kcal

1 Wh ≈ 0,8604 kcal. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 Wh≈kcal
= 3.600 J

Công thức quy đổi

kcal = Wh × (3.600) × (1 / 4.184)

1 Wh ≈ 0,860421 kcal

oát giờ (Wh)

Oát giờ là đơn vị năng lượng: 1 Wh = 3.600 J.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

kilôcalo nhiệt hóa (kcal)

Kilôcalo nhiệt hóa là đơn vị năng lượng: 1 kcal = 4.184 J. Một calo dinh dưỡng (ghi trên nhãn thực phẩm) là 1 kcal, bằng 1.000 calo nhiệt hóa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

Whkcal
≈ 0,860421
≈ 1,72084
≈ 4,3021
≈ 8,60421
≈ 12,9063
≈ 17,2084
≈ 21,5105
≈ 25,8126
≈ 34,4168
≈ 38,7189
Whkcal
≈ 43,021
≈ 51,6252
≈ 60,2294
≈ 68,8337
≈ 77,4379
≈ 86,0421
≈ 129,063
≈ 137,667
≈ 146,272
≈ 154,876

Câu hỏi thường gặp

1 Wh bằng bao nhiêu kcal?

1 Wh ≈ 0,8604 kcal. kcal = Wh × (3.600) × (1 / 4.184)

Cách đổi Wh sang kcal?

kcal = Wh × (3.600) × (1 / 4.184)

Wh hay kcal lớn hơn?

1 Wh ≈ 0,8604 kcal.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi