KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kgf sang N

1 kgf ≈ 9,807 N. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 kgf=N

Công thức quy đổi

N = kgf × (9,80665) × (1)

1 kgf = 9,80665 N

kilôgam lực (kgf)

Kilôgam lực là đơn vị lực: 1 kgf = 9,80665 N. Định nghĩa theo gia tốc trọng trường tiêu chuẩn bằng đúng 9,80665 m/s², không theo trọng trường tại chỗ.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

niutơn (N)

Một niutơn là hợp lực tạo gia tốc 1 mét trên giây bình phương cho khối lượng 1 kilôgam: 1 N = 1 kg·m/s².

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

kgfN
= 9,80665
= 19,6133
≈ 49,0332
= 98,0665
≈ 147,1
= 196,133
≈ 245,166
≈ 294,2
= 392,266
≈ 441,299
kgfN
≈ 490,332
= 588,399
≈ 686,465
= 784,532
≈ 882,598
= 980,665
≈ 1.471
≈ 1.569,06
≈ 1.667,13
≈ 1.765,2

Câu hỏi thường gặp

1 kgf bằng bao nhiêu N?

1 kgf ≈ 9,807 N. N = kgf × (9,80665) × (1)

Cách đổi kgf sang N?

N = kgf × (9,80665) × (1)

kgf hay N lớn hơn?

1 kgf ≈ 9,807 N.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi