GHz sang MHz
1 GHz = 1.000 MHz. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
MHz = GHz × (1 × 10⁹) × (0,000001)1 GHz = 1.000 MHz
gigahéc (GHz)
Gigahéc là đơn vị tần số: 1 GHz = 1 × 10⁹ Hz.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
mêgahéc (MHz)
Mêgahéc là đơn vị tần số: 1 MHz = 1.000.000 Hz.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Bảng quy đổi
| GHz | MHz |
|---|---|
| = 1.000 | |
| = 2.000 | |
| = 5.000 | |
| = 10.000 | |
| = 15.000 | |
| = 20.000 | |
| = 25.000 | |
| = 30.000 | |
| = 40.000 | |
| = 45.000 |
| GHz | MHz |
|---|---|
| = 50.000 | |
| = 60.000 | |
| = 70.000 | |
| = 80.000 | |
| = 90.000 | |
| = 100.000 | |
| = 150.000 | |
| = 160.000 | |
| = 170.000 | |
| = 180.000 |
Câu hỏi thường gặp
1 GHz bằng bao nhiêu MHz?
1 GHz = 1.000 MHz. MHz = GHz × (1 × 10⁹) × (0,000001)
Cách đổi GHz sang MHz?
MHz = GHz × (1 × 10⁹) × (0,000001)
GHz hay MHz lớn hơn?
1 GHz = 1.000 MHz.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt