cSt sang m²/s
1 cSt = 0,000001 m²/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
m²/s = cSt × (0,000001) × (1)1 cSt = 0,000001 m²/s
centistokes (cSt)
Centistokes là đơn vị độ nhớt động học: 1 cSt = 0,000001 m²/s.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
mét vuông trên giây (m²/s)
Một mét vuông trên giây là độ nhớt động học bằng độ nhớt động lực học 1 Pa·s chia cho khối lượng riêng 1 kg/m³.
Bảng quy đổi
| cSt | m²/s |
|---|---|
| = 0,000001 | |
| = 0,000002 | |
| = 0,000005 | |
| = 0,00001 | |
| = 0,000015 | |
| = 0,00002 | |
| = 0,000025 | |
| = 0,00003 | |
| = 0,00004 | |
| = 0,000045 |
| cSt | m²/s |
|---|---|
| = 0,00005 | |
| = 0,00006 | |
| = 0,00007 | |
| = 0,00008 | |
| = 0,00009 | |
| = 0,0001 | |
| = 0,00015 | |
| = 0,00016 | |
| = 0,00017 | |
| = 0,00018 |
Câu hỏi thường gặp
1 cSt bằng bao nhiêu m²/s?
1 cSt = 0,000001 m²/s. m²/s = cSt × (0,000001) × (1)
Cách đổi cSt sang m²/s?
m²/s = cSt × (0,000001) × (1)
cSt hay m²/s lớn hơn?
1 cSt = 0,000001 m²/s.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt