cd/m² sang nit
1 cd/m² = 1 nit. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
nit = cd/m² × (1) × (1)1 cd/m² = 1 nit
candela trên mét vuông (cd/m²)
Một candela trên mét vuông biểu thị độ chói với cường độ sáng 1 cd trên mỗi mét vuông diện tích chiếu.
nit (nit)
Nit là đơn vị độ chói: 1 nit = 1 cd/m². Nit là tên thường dùng trong ngành màn hình cho candela trên mét vuông.
Bảng quy đổi
| cd/m² | nit |
|---|---|
| = 1 | |
| = 2 | |
| = 5 | |
| = 10 | |
| = 15 | |
| = 20 | |
| = 25 | |
| = 30 | |
| = 40 | |
| = 45 |
| cd/m² | nit |
|---|---|
| = 50 | |
| = 60 | |
| = 70 | |
| = 80 | |
| = 90 | |
| = 100 | |
| = 150 | |
| = 160 | |
| = 170 | |
| = 180 |
Câu hỏi thường gặp
1 cd/m² bằng bao nhiêu nit?
1 cd/m² = 1 nit. nit = cd/m² × (1) × (1)
Cách đổi cd/m² sang nit?
nit = cd/m² × (1) × (1)
cd/m² hay nit lớn hơn?
1 cd/m² = 1 nit.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt