KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

foot-lambert (fL)

Foot-lambert là đơn vị độ chói: 1 fL ≈ 3,42625909963539 cd/m². 1 fL = 1/(π × 0,3048²) cd/m². Đổi fL sang cd/m², nit, và 0 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Foot-lambert là đơn vị độ chói: 1 fL ≈ 3,42625909963539 cd/m². 1 fL = 1/(π × 0,3048²) cd/m².

Tên gọi khác

fL · fl · footlambert · footlamberts · ft-L

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi