KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

fL sang nit

1 fL ≈ 3,426 nit. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 fL≈nit

Công thức quy đổi

nit = fL × (3,42625909963539) × (1)

1 fL ≈ 3,42626 nit

foot-lambert (fL)

Foot-lambert là đơn vị độ chói: 1 fL ≈ 3,42625909963539 cd/m². 1 fL = 1/(π × 0,3048²) cd/m².

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

nit (nit)

Nit là đơn vị độ chói: 1 nit = 1 cd/m². Nit là tên thường dùng trong ngành màn hình cho candela trên mét vuông.

Nguồn hệ số: CIE International Lighting Vocabulary 17-21-086: candela per square metre (deprecated name nit)

Bảng quy đổi

fLnit
≈ 3,42626
≈ 6,85252
≈ 17,1313
≈ 34,2626
≈ 51,3939
≈ 68,5252
≈ 85,6565
≈ 102,788
≈ 137,05
≈ 154,182
fLnit
≈ 171,313
≈ 205,576
≈ 239,838
≈ 274,101
≈ 308,363
≈ 342,626
≈ 513,939
≈ 548,201
≈ 582,464
≈ 616,727

Câu hỏi thường gặp

1 fL bằng bao nhiêu nit?

1 fL ≈ 3,426 nit. nit = fL × (3,42625909963539) × (1)

Cách đổi fL sang nit?

nit = fL × (3,42625909963539) × (1)

fL hay nit lớn hơn?

1 fL ≈ 3,426 nit.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi