nit sang fL
1 nit ≈ 0,2919 fL. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
fL = nit × (1) × (2 × 10¹⁵ / 6,85251819927078 × 10¹⁵)1 nit ≈ 0,291864 fL
nit (nit)
Nit là đơn vị độ chói: 1 nit = 1 cd/m². Nit là tên thường dùng trong ngành màn hình cho candela trên mét vuông.
foot-lambert (fL)
Foot-lambert là đơn vị độ chói: 1 fL ≈ 3,42625909963539 cd/m². 1 fL = 1/(π × 0,3048²) cd/m².
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
Bảng quy đổi
| nit | fL |
|---|---|
| ≈ 0,291864 | |
| ≈ 0,583727 | |
| ≈ 1,45932 | |
| ≈ 2,91864 | |
| ≈ 4,37795 | |
| ≈ 5,83727 | |
| ≈ 7,29659 | |
| ≈ 8,75591 | |
| ≈ 11,6745 | |
| ≈ 13,1339 |
| nit | fL |
|---|---|
| ≈ 14,5932 | |
| ≈ 17,5118 | |
| ≈ 20,4304 | |
| ≈ 23,3491 | |
| ≈ 26,2677 | |
| ≈ 29,1864 | |
| ≈ 43,7795 | |
| ≈ 46,6982 | |
| ≈ 49,6168 | |
| ≈ 52,5354 |
Câu hỏi thường gặp
1 nit bằng bao nhiêu fL?
1 nit ≈ 0,2919 fL. fL = nit × (1) × (2 × 10¹⁵ / 6,85251819927078 × 10¹⁵)
Cách đổi nit sang fL?
fL = nit × (1) × (2 × 10¹⁵ / 6,85251819927078 × 10¹⁵)
nit hay fL lớn hơn?
1 nit ≈ 0,2919 fL.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt