KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

nit sang fL

1 nit ≈ 0,2919 fL. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 nit≈fL

Công thức quy đổi

fL = nit × (1) × (2 × 10¹⁵ / 6,85251819927078 × 10¹⁵)

1 nit ≈ 0,291864 fL

nit (nit)

Nit là đơn vị độ chói: 1 nit = 1 cd/m². Nit là tên thường dùng trong ngành màn hình cho candela trên mét vuông.

Nguồn hệ số: CIE International Lighting Vocabulary 17-21-086: candela per square metre (deprecated name nit)

foot-lambert (fL)

Foot-lambert là đơn vị độ chói: 1 fL ≈ 3,42625909963539 cd/m². 1 fL = 1/(π × 0,3048²) cd/m².

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

Bảng quy đổi

nitfL
≈ 0,291864
≈ 0,583727
≈ 1,45932
≈ 2,91864
≈ 4,37795
≈ 5,83727
≈ 7,29659
≈ 8,75591
≈ 11,6745
≈ 13,1339
nitfL
≈ 14,5932
≈ 17,5118
≈ 20,4304
≈ 23,3491
≈ 26,2677
≈ 29,1864
≈ 43,7795
≈ 46,6982
≈ 49,6168
≈ 52,5354

Câu hỏi thường gặp

1 nit bằng bao nhiêu fL?

1 nit ≈ 0,2919 fL. fL = nit × (1) × (2 × 10¹⁵ / 6,85251819927078 × 10¹⁵)

Cách đổi nit sang fL?

fL = nit × (1) × (2 × 10¹⁵ / 6,85251819927078 × 10¹⁵)

nit hay fL lớn hơn?

1 nit ≈ 0,2919 fL.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi