Mx sang Wb
1 Mx = 1 × 10⁻⁸ Wb. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
Wb = Mx × (1 × 10⁻⁸) × (1)1 Mx = 1 × 10⁻⁸ Wb
maxwell (Mx)
Maxwell là đơn vị từ thông: 1 Mx = 1 × 10⁻⁸ Wb.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
weber (Wb)
Weber là đơn vị từ thông: 1 Wb = 1 V·s.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units
Bảng quy đổi
| Mx | Wb |
|---|---|
| = 1 × 10⁻⁸ | |
| = 2 × 10⁻⁸ | |
| = 5 × 10⁻⁸ | |
| = 1 × 10⁻⁷ | |
| = 1,5 × 10⁻⁷ | |
| = 2 × 10⁻⁷ | |
| = 2,5 × 10⁻⁷ | |
| = 3 × 10⁻⁷ | |
| = 4 × 10⁻⁷ | |
| = 4,5 × 10⁻⁷ |
| Mx | Wb |
|---|---|
| = 5 × 10⁻⁷ | |
| = 6 × 10⁻⁷ | |
| = 7 × 10⁻⁷ | |
| = 8 × 10⁻⁷ | |
| = 9 × 10⁻⁷ | |
| = 0,000001 | |
| = 0,0000015 | |
| = 0,0000016 | |
| = 0,0000017 | |
| = 0,0000018 |
Câu hỏi thường gặp
1 Mx bằng bao nhiêu Wb?
1 Mx = 1 × 10⁻⁸ Wb. Wb = Mx × (1 × 10⁻⁸) × (1)
Cách đổi Mx sang Wb?
Wb = Mx × (1 × 10⁻⁸) × (1)
Mx hay Wb lớn hơn?
1 Mx = 1 × 10⁻⁸ Wb.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt