lb/s sang kg/s
1 lb/s ≈ 0,4536 kg/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
kg/s = lb/s × (0,45359237) × (1)1 lb/s ≈ 0,453592 kg/s
pound trên giây (lb/s)
Pound trên giây là đơn vị lưu lượng khối lượng: 1 lb/s = 0,45359237 kg/s.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
kilôgam trên giây (kg/s)
Một kilôgam trên giây là lưu lượng 1 kg khối lượng đi qua trong một giây.
Bảng quy đổi
| lb/s | kg/s |
|---|---|
| ≈ 0,453592 | |
| ≈ 0,907185 | |
| ≈ 2,26796 | |
| ≈ 4,53592 | |
| ≈ 6,80389 | |
| ≈ 9,07185 | |
| ≈ 11,3398 | |
| ≈ 13,6078 | |
| ≈ 18,1437 | |
| ≈ 20,4117 |
| lb/s | kg/s |
|---|---|
| ≈ 22,6796 | |
| ≈ 27,2155 | |
| ≈ 31,7515 | |
| ≈ 36,2874 | |
| ≈ 40,8233 | |
| ≈ 45,3592 | |
| ≈ 68,0389 | |
| ≈ 72,5748 | |
| ≈ 77,1107 | |
| ≈ 81,6466 |
Câu hỏi thường gặp
1 lb/s bằng bao nhiêu kg/s?
1 lb/s ≈ 0,4536 kg/s. kg/s = lb/s × (0,45359237) × (1)
Cách đổi lb/s sang kg/s?
kg/s = lb/s × (0,45359237) × (1)
lb/s hay kg/s lớn hơn?
1 lb/s ≈ 0,4536 kg/s.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt