t/h sang kg/s
1 t/h ≈ 0,2778 kg/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
kg/s = t/h × (5 / 18) × (1)1 t/h ≈ 0,277778 kg/s
tấn trên giờ (t/h)
Tấn trên giờ là đơn vị lưu lượng khối lượng: 1 t/h = 5/18 kg/s.
kilôgam trên giây (kg/s)
Một kilôgam trên giây là lưu lượng 1 kg khối lượng đi qua trong một giây.
Bảng quy đổi
| t/h | kg/s |
|---|---|
| ≈ 0,277778 | |
| ≈ 0,555556 | |
| ≈ 1,38889 | |
| ≈ 2,77778 | |
| ≈ 4,16667 | |
| ≈ 5,55556 | |
| ≈ 6,94444 | |
| ≈ 8,33333 | |
| ≈ 11,1111 | |
| = 12,5 |
| t/h | kg/s |
|---|---|
| ≈ 13,8889 | |
| ≈ 16,6667 | |
| ≈ 19,4444 | |
| ≈ 22,2222 | |
| = 25 | |
| ≈ 27,7778 | |
| ≈ 41,6667 | |
| ≈ 44,4444 | |
| ≈ 47,2222 | |
| = 50 |
Câu hỏi thường gặp
1 t/h bằng bao nhiêu kg/s?
1 t/h ≈ 0,2778 kg/s. kg/s = t/h × (5 / 18) × (1)
Cách đổi t/h sang kg/s?
kg/s = t/h × (5 / 18) × (1)
t/h hay kg/s lớn hơn?
1 t/h ≈ 0,2778 kg/s.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt