KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

ksi sang mmHg

1 ksi ≈ 51.710 mmHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 ksi≈mmHg
≈ 6.894.760 Pa

Công thức quy đổi

mmHg = ksi × (8,896443230521 × 10¹² / 1.290.320) × (200.000.000 / 2,6664477483 × 10¹⁰)

1 ksi ≈ 51.714,9 mmHg

nghìn pound lực trên inch vuông (ksi)

Nghìn pound lực trên inch vuông là đơn vị áp suất: 1 ksi = 6.894.757,29316836… Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

milimét thủy ngân (mmHg)

Milimét thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 mmHg = 133,322387415 Pa. Dùng quy ước thủy ngân ở 0 °C và gia tốc trọng trường tiêu chuẩn; 1 torr hơi khác giá trị này.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

ksimmHg
≈ 51.714,9
≈ 103.430
≈ 258.575
≈ 517.149
≈ 775.724
≈ 1.034.300
≈ 1.292.870
≈ 1.551.450
≈ 2.068.600
≈ 2.327.170
ksimmHg
≈ 2.585.750
≈ 3.102.900
≈ 3.620.040
≈ 4.137.190
≈ 4.654.340
≈ 5.171.490
≈ 7.757.240
≈ 8.274.390
≈ 8.791.540
≈ 9.308.690

Câu hỏi thường gặp

1 ksi bằng bao nhiêu mmHg?

1 ksi ≈ 51.710 mmHg. mmHg = ksi × (8,896443230521 × 10¹² / 1.290.320) × (200.000.000 / 2,6664477483 × 10¹⁰)

Cách đổi ksi sang mmHg?

mmHg = ksi × (8,896443230521 × 10¹² / 1.290.320) × (200.000.000 / 2,6664477483 × 10¹⁰)

ksi hay mmHg lớn hơn?

1 ksi ≈ 51.710 mmHg.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi