KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

mmHg sang mbar

1 mmHg ≈ 1,333 mbar. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 mmHg≈mbar
≈ 133,322 Pa

Công thức quy đổi

mbar = mmHg × (133,322387415) × (0,01)

1 mmHg ≈ 1,33322 mbar

milimét thủy ngân (mmHg)

Milimét thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 mmHg = 133,322387415 Pa. Dùng quy ước thủy ngân ở 0 °C và gia tốc trọng trường tiêu chuẩn; 1 torr hơi khác giá trị này.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

milibar (mbar)

Milibar là đơn vị áp suất: 1 mbar = 100 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

mmHgmbar
≈ 1,33322
≈ 2,66645
≈ 6,66612
≈ 13,3322
≈ 19,9984
≈ 26,6645
≈ 33,3306
≈ 39,9967
≈ 53,329
≈ 59,9951
mmHgmbar
≈ 66,6612
≈ 79,9934
≈ 93,3257
≈ 106,658
≈ 119,99
≈ 133,322
≈ 199,984
≈ 213,316
≈ 226,648
≈ 239,98

Câu hỏi thường gặp

1 mmHg bằng bao nhiêu mbar?

1 mmHg ≈ 1,333 mbar. mbar = mmHg × (133,322387415) × (0,01)

Cách đổi mmHg sang mbar?

mbar = mmHg × (133,322387415) × (0,01)

mmHg hay mbar lớn hơn?

1 mmHg ≈ 1,333 mbar.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi