KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Gy/s sang mGy/h

1 Gy/s = 3.600.000 mGy/h. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 Gy/s=mGy/h

Công thức quy đổi

mGy/h = Gy/s × (1) × (3.600.000)

1 Gy/s = 3.600.000 mGy/h

gray trên giây (Gy/s)

Gray trên giây là đơn vị suất liều hấp thụ: 1 Gy/s = 1 J/(kg·s).

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units

miligray trên giờ (mGy/h)

Miligray trên giờ là đơn vị suất liều hấp thụ: 1 mGy/h ≈ 2,77777777778 × 10⁻⁷ Gy/s. Một giờ bằng đúng 3.600 s; đây là liều hấp thụ theo thời gian, không phải liều tương đương.

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units

Bảng quy đổi

Gy/smGy/h
= 3.600.000
= 7.200.000
= 18.000.000
= 36.000.000
= 54.000.000
= 72.000.000
= 90.000.000
= 108.000.000
= 144.000.000
= 162.000.000
Gy/smGy/h
= 180.000.000
= 216.000.000
= 252.000.000
= 288.000.000
= 324.000.000
= 360.000.000
= 540.000.000
= 576.000.000
= 612.000.000
= 648.000.000

Câu hỏi thường gặp

1 Gy/s bằng bao nhiêu mGy/h?

1 Gy/s = 3.600.000 mGy/h. mGy/h = Gy/s × (1) × (3.600.000)

Cách đổi Gy/s sang mGy/h?

mGy/h = Gy/s × (1) × (3.600.000)

Gy/s hay mGy/h lớn hơn?

1 Gy/s = 3.600.000 mGy/h.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi