KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

mR sang R

1 mR = 0,001 R. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 mR=R

Công thức quy đổi

R = mR × (2,58 × 10⁻⁷) × (500.000 / 129)

1 mR = 0,001 R

miliroentgen (mR)

Miliroentgen là đơn vị liều chiếu xạ: 1 mR = 2,58 × 10⁻⁷ C/kg.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

roentgen (R)

Roentgen là đơn vị liều chiếu xạ: 1 R = 0,000258 C/kg.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

mRR
= 0,001
= 0,002
= 0,005
= 0,01
= 0,015
= 0,02
= 0,025
= 0,03
= 0,04
= 0,045
mRR
= 0,05
= 0,06
= 0,07
= 0,08
= 0,09
= 0,1
= 0,15
= 0,16
= 0,17
= 0,18

Câu hỏi thường gặp

1 mR bằng bao nhiêu R?

1 mR = 0,001 R. R = mR × (2,58 × 10⁻⁷) × (500.000 / 129)

Cách đổi mR sang R?

R = mR × (2,58 × 10⁻⁷) × (500.000 / 129)

mR hay R lớn hơn?

1 mR = 0,001 R.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi