mg/L sang ppm
1 mg/L ≈ 1 ppm. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
ppm (water ≈ mg/L) = mg/L × (0,001) × (1.000)1 mg/L ≈ 1 ppm (water ≈ mg/L)
miligam trên lít (mg/L)
Miligam trên lít là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 mg/L = 0,001 kg/m³.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units
phần triệu trong nước loãng (≈ mg/L) (ppm (water ≈ mg/L))
Phần triệu trong nước loãng (≈ mg/L) là đơn vị nồng độ khối lượng dung dịch: 1 ppm ≈ 0,001 kg/m³. Đây chỉ là xấp xỉ cho dung dịch nước loãng có khối lượng riêng khoảng 1 kg/L: 1 ppm ≈ 1 mg/L. Chất lỏng hoặc nồng độ khác cần biết khối lượng riêng.
Nguồn hệ số: USGS PHREEQC: concentration units and solution density
Bảng quy đổi
| mg/L | ppm (water ≈ mg/L) |
|---|---|
| ≈ 1 | |
| ≈ 2 | |
| ≈ 5 | |
| ≈ 10 | |
| ≈ 15 | |
| ≈ 20 | |
| ≈ 25 | |
| ≈ 30 | |
| ≈ 40 | |
| ≈ 45 |
| mg/L | ppm (water ≈ mg/L) |
|---|---|
| ≈ 50 | |
| ≈ 60 | |
| ≈ 70 | |
| ≈ 80 | |
| ≈ 90 | |
| ≈ 100 | |
| ≈ 150 | |
| ≈ 160 | |
| ≈ 170 | |
| ≈ 180 |
Câu hỏi thường gặp
1 mg/L bằng bao nhiêu ppm?
1 mg/L ≈ 1 ppm. ppm (water ≈ mg/L) = mg/L × (0,001) × (1.000)
Cách đổi mg/L sang ppm?
ppm (water ≈ mg/L) = mg/L × (0,001) × (1.000)
mg/L hay ppm lớn hơn?
1 mg/L ≈ 1 ppm.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt