KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

thế kỷ (thế kỷ)

Thế kỷ là đơn vị thời gian: 1 thế kỷ = 3,15576 × 10⁹ s. Ở đây tính theo 100 năm Julius, mỗi năm 365,25 ngày; khoảng thời gian theo lịch có thể khác. Đổi thế…

Định nghĩa đơn vị

Thế kỷ là đơn vị thời gian: 1 thế kỷ = 3,15576 × 10⁹ s. Ở đây tính theo 100 năm Julius, mỗi năm 365,25 ngày; khoảng thời gian theo lịch có thể khác.

Tên gọi khác

thế kỷ · century · the ky

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi