KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

thế kỷ sang yr

1 thế kỷ = 100 yr. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 century=yr
= 876600:00:00 · = 3,15576 × 10⁹ s

Công thức quy đổi

yr = century × (3,15576 × 10⁹) × (1 / 31.557.600)

1 century = 100 yr

thế kỷ (century)

Thế kỷ là đơn vị thời gian: 1 thế kỷ = 3,15576 × 10⁹ s. Ở đây tính theo 100 năm Julius, mỗi năm 365,25 ngày; khoảng thời gian theo lịch có thể khác.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Bảng quy đổi

centuryyr
= 100
= 200
= 500
= 1.000
= 1.500
= 2.000
= 2.500
= 3.000
= 4.000
= 4.500
centuryyr
= 5.000
= 6.000
= 7.000
= 8.000
= 9.000
= 10.000
= 15.000
= 16.000
= 17.000
= 18.000

Câu hỏi thường gặp

1 thế kỷ bằng bao nhiêu yr?

1 thế kỷ = 100 yr. yr = century × (3,15576 × 10⁹) × (1 / 31.557.600)

Cách đổi thế kỷ sang yr?

yr = century × (3,15576 × 10⁹) × (1 / 31.557.600)

thế kỷ hay yr lớn hơn?

1 thế kỷ = 100 yr.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi