KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

yr sang thế kỷ

1 yr = 0,01 thế kỷ. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 yr=century
= 8766:00:00 · = 31.557.600 s

Công thức quy đổi

century = yr × (31.557.600) × (1 / 3,15576 × 10⁹)

1 yr = 0,01 century

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

thế kỷ (century)

Thế kỷ là đơn vị thời gian: 1 thế kỷ = 3,15576 × 10⁹ s. Ở đây tính theo 100 năm Julius, mỗi năm 365,25 ngày; khoảng thời gian theo lịch có thể khác.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Bảng quy đổi

yrcentury
= 0,01
= 0,02
= 0,05
= 0,1
= 0,15
= 0,2
= 0,25
= 0,3
= 0,4
= 0,45
yrcentury
= 0,5
= 0,6
= 0,7
= 0,8
= 0,9
= 1
= 1,5
= 1,6
= 1,7
= 1,8

Câu hỏi thường gặp

1 yr bằng bao nhiêu thế kỷ?

1 yr = 0,01 thế kỷ. century = yr × (31.557.600) × (1 / 3,15576 × 10⁹)

Cách đổi yr sang thế kỷ?

century = yr × (31.557.600) × (1 / 3,15576 × 10⁹)

yr hay thế kỷ lớn hơn?

1 yr = 0,01 thế kỷ.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi