KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

d sang mo

1 d ≈ 0,03285 mo. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 d≈mo
= 24:00:00 · = 86.400 s

Công thức quy đổi

mo = d × (86.400) × (1 / 2.629.800)

1 d ≈ 0,0328542 mo

ngày (d)

Ngày là đơn vị thời gian: 1 d = 86.400 s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

tháng trung bình Julius (mo)

Công cụ dùng tháng trung bình Julius bằng 30,4375 ngày (2.629.800 giây), tức 1/12 năm Julius; tháng lịch thực tế có 28–31 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Bảng quy đổi

dmo
≈ 0,0328542
≈ 0,0657084
≈ 0,164271
≈ 0,328542
≈ 0,492813
≈ 0,657084
≈ 0,821355
≈ 0,985626
≈ 1,31417
≈ 1,47844
dmo
≈ 1,64271
≈ 1,97125
≈ 2,29979
≈ 2,62834
≈ 2,95688
≈ 3,28542
≈ 4,92813
≈ 5,25667
≈ 5,58522
≈ 5,91376

Câu hỏi thường gặp

1 d bằng bao nhiêu mo?

1 d ≈ 0,03285 mo. mo = d × (86.400) × (1 / 2.629.800)

Cách đổi d sang mo?

mo = d × (86.400) × (1 / 2.629.800)

d hay mo lớn hơn?

1 d ≈ 0,03285 mo.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi