KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

thập kỷ (thập kỷ)

Thập kỷ là đơn vị thời gian: 1 thập kỷ = 315.576.000 s. Ở đây tính theo 10 năm Julius, mỗi năm 365,25 ngày; khoảng thời gian theo lịch có thể khác. Đổi thập…

Định nghĩa đơn vị

Thập kỷ là đơn vị thời gian: 1 thập kỷ = 315.576.000 s. Ở đây tính theo 10 năm Julius, mỗi năm 365,25 ngày; khoảng thời gian theo lịch có thể khác.

Tên gọi khác

thập kỷ · decade · thap ky

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi