KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

thập kỷ sang yr

1 thập kỷ = 10 yr. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 decade=yr
= 87660:00:00 · = 315.576.000 s

Công thức quy đổi

yr = decade × (315.576.000) × (1 / 31.557.600)

1 decade = 10 yr

thập kỷ (decade)

Thập kỷ là đơn vị thời gian: 1 thập kỷ = 315.576.000 s. Ở đây tính theo 10 năm Julius, mỗi năm 365,25 ngày; khoảng thời gian theo lịch có thể khác.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Bảng quy đổi

decadeyr
= 10
= 20
= 50
= 100
= 150
= 200
= 250
= 300
= 400
= 450
decadeyr
= 500
= 600
= 700
= 800
= 900
= 1.000
= 1.500
= 1.600
= 1.700
= 1.800

Câu hỏi thường gặp

1 thập kỷ bằng bao nhiêu yr?

1 thập kỷ = 10 yr. yr = decade × (315.576.000) × (1 / 31.557.600)

Cách đổi thập kỷ sang yr?

yr = decade × (315.576.000) × (1 / 31.557.600)

thập kỷ hay yr lớn hơn?

1 thập kỷ = 10 yr.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi