KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

h sang yr

1 h ≈ 0,0001141 yr. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 h≈yr
= 1:00:00 · = 3.600 s

Công thức quy đổi

yr = h × (3.600) × (1 / 31.557.600)

1 h ≈ 0,000114077 yr

giờ (h)

Giờ là đơn vị thời gian: 1 h = 3.600 s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

năm Julius (yr)

Một năm Julius bằng đúng 365,25 ngày (31.557.600 giây); đây là quy ước khoảng thời gian cố định, còn năm lịch có 365 hoặc 366 ngày.

Nguồn hệ số: IAU: Measuring the Universe; Julian year of 365.25 days

Bảng quy đổi

hyr
≈ 0,000114077
≈ 0,000228154
≈ 0,000570386
≈ 0,00114077
≈ 0,00171116
≈ 0,00228154
≈ 0,00285193
≈ 0,00342231
≈ 0,00456308
≈ 0,00513347
hyr
≈ 0,00570386
≈ 0,00684463
≈ 0,0079854
≈ 0,00912617
≈ 0,0102669
≈ 0,0114077
≈ 0,0171116
≈ 0,0182523
≈ 0,0193931
≈ 0,0205339

Câu hỏi thường gặp

1 h bằng bao nhiêu yr?

1 h ≈ 0,0001141 yr. yr = h × (3.600) × (1 / 31.557.600)

Cách đổi h sang yr?

yr = h × (3.600) × (1 / 31.557.600)

h hay yr lớn hơn?

1 h ≈ 0,0001141 yr.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi