KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

ns sang ms

1 ns = 0,000001 ms. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 ns=ms
≈ 0:00:00 · = 1 × 10⁻⁹ s

Công thức quy đổi

ms = ns × (1 × 10⁻⁹) × (1.000)

1 ns = 0,000001 ms

nanô giây (ns)

Nanô giây là đơn vị thời gian dùng tiền tố SI: 1 ns bằng đúng 10⁻⁹ s (1 × 10⁻⁹ s).

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

mili giây (ms)

Mili giây là đơn vị thời gian: 1 ms = 0,001 s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

nsms
= 0,000001
= 0,000002
= 0,000005
= 0,00001
= 0,000015
= 0,00002
= 0,000025
= 0,00003
= 0,00004
= 0,000045
nsms
= 0,00005
= 0,00006
= 0,00007
= 0,00008
= 0,00009
= 0,0001
= 0,00015
= 0,00016
= 0,00017
= 0,00018

Câu hỏi thường gặp

1 ns bằng bao nhiêu ms?

1 ns = 0,000001 ms. ms = ns × (1 × 10⁻⁹) × (1.000)

Cách đổi ns sang ms?

ms = ns × (1 × 10⁻⁹) × (1.000)

ns hay ms lớn hơn?

1 ns = 0,000001 ms.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi