mV sang MV
1 mV = 1 × 10⁻⁹ MV. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
MV = mV × (0,001) × (0,000001)1 mV = 1 × 10⁻⁹ MV
milivôn (mV)
Milivôn là đơn vị điện áp: 1 mV = 0,001 V.
mêgavôn (MV)
Mêgavôn là đơn vị điện áp: 1 MV = 1.000.000 V.
Bảng quy đổi
| mV | MV |
|---|---|
| = 1 × 10⁻⁹ | |
| = 2 × 10⁻⁹ | |
| = 5 × 10⁻⁹ | |
| = 1 × 10⁻⁸ | |
| = 1,5 × 10⁻⁸ | |
| = 2 × 10⁻⁸ | |
| = 2,5 × 10⁻⁸ | |
| = 3 × 10⁻⁸ | |
| = 4 × 10⁻⁸ | |
| = 4,5 × 10⁻⁸ |
| mV | MV |
|---|---|
| = 5 × 10⁻⁸ | |
| = 6 × 10⁻⁸ | |
| = 7 × 10⁻⁸ | |
| = 8 × 10⁻⁸ | |
| = 9 × 10⁻⁸ | |
| = 1 × 10⁻⁷ | |
| = 1,5 × 10⁻⁷ | |
| = 1,6 × 10⁻⁷ | |
| = 1,7 × 10⁻⁷ | |
| = 1,8 × 10⁻⁷ |
Câu hỏi thường gặp
1 mV bằng bao nhiêu MV?
1 mV = 1 × 10⁻⁹ MV. MV = mV × (0,001) × (0,000001)
Cách đổi mV sang MV?
MV = mV × (0,001) × (0,000001)
mV hay MV lớn hơn?
1 mV = 1 × 10⁻⁹ MV.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt