cup Mỹ (cup Mỹ)
1 cup Mỹ thông dụng bằng đúng 236,5882365 mL, tức 8 ounce chất lỏng Mỹ; cốc hệ mét và cup Anh là các đơn vị khác. Đổi cup Mỹ sang mL, L, m³ và 19 đơn vị khác.
Định nghĩa đơn vị
1 cup Mỹ thông dụng bằng đúng 236,5882365 mL, tức 8 ounce chất lỏng Mỹ; cốc hệ mét và cup Anh là các đơn vị khác.
Tên gọi khác
US cup · cup Mỹ · cup · cốc Mỹ · cốc · tách Mỹ · cup my
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9 — conversion factors
Quy đổi cùng đại lượng
cup Mỹ sang ounce chất lỏng Mỹcup Mỹ sang mililítcup Mỹ sang lítcup Mỹ sang xentimét khốicup Mỹ sang gallon Mỹcup Mỹ sang mét khốicup Mỹ sang pint Mỹcup Mỹ sang quart Mỹcup Mỹ sang muỗng canh Mỹcup Mỹ sang muỗng cà phê Mỹcup Mỹ sang thùng dầucup Mỹ sang xentilítcup Mỹ sang đềxilítcup Mỹ sang feet khốicup Mỹ sang inch khốicup Mỹ sang cốc hệ mét (250 ml)cup Mỹ sang cup Anhcup Mỹ sang ounce chất lỏng Anhcup Mỹ sang gallon Anhcup Mỹ sang pint Anhcup Mỹ sang quart Anhcup Mỹ sang yard khối
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt