US fl oz sang UK fl oz
1 US fl oz ≈ 1,041 UK fl oz. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
UK fl oz = US fl oz × (0,0295735295625) × (16.000.000 / 454.609)1 US fl oz ≈ 1,04084 UK fl oz
ounce chất lỏng Mỹ (US fl oz)
1 ounce chất lỏng Mỹ bằng đúng 0,0295735295625 L.
ounce chất lỏng Anh (UK fl oz)
1 ounce chất lỏng Anh bằng đúng 0,0284130625 L.
Bảng quy đổi
| US fl oz | UK fl oz |
|---|---|
| ≈ 1,04084 | |
| ≈ 2,08169 | |
| ≈ 5,20421 | |
| ≈ 10,4084 | |
| ≈ 15,6126 | |
| ≈ 20,8169 | |
| ≈ 26,0211 | |
| ≈ 31,2253 | |
| ≈ 41,6337 | |
| ≈ 46,8379 |
| US fl oz | UK fl oz |
|---|---|
| ≈ 52,0421 | |
| ≈ 62,4506 | |
| ≈ 72,859 | |
| ≈ 83,2674 | |
| ≈ 93,6758 | |
| ≈ 104,084 | |
| ≈ 156,126 | |
| ≈ 166,535 | |
| ≈ 176,943 | |
| ≈ 187,352 |
Câu hỏi thường gặp
1 US fl oz bằng bao nhiêu UK fl oz?
1 US fl oz ≈ 1,041 UK fl oz. UK fl oz = US fl oz × (0,0295735295625) × (16.000.000 / 454.609)
Cách đổi US fl oz sang UK fl oz?
UK fl oz = US fl oz × (0,0295735295625) × (16.000.000 / 454.609)
US fl oz hay UK fl oz lớn hơn?
1 US fl oz ≈ 1,041 UK fl oz.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt