US qt sang UK gal
1 US qt ≈ 0,2082 UK gal. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
UK gal = US qt × (0,946352946) × (100.000 / 454.609)1 US qt ≈ 0,208169 UK gal
quart Mỹ (US qt)
1 quart Mỹ bằng đúng 0,946352946 L.
gallon Anh (UK gal)
1 gallon Anh bằng đúng 4,54609 L.
Bảng quy đổi
| US qt | UK gal |
|---|---|
| ≈ 0,208169 | |
| ≈ 0,416337 | |
| ≈ 1,04084 | |
| ≈ 2,08169 | |
| ≈ 3,12253 | |
| ≈ 4,16337 | |
| ≈ 5,20421 | |
| ≈ 6,24506 | |
| ≈ 8,32674 | |
| ≈ 9,36758 |
| US qt | UK gal |
|---|---|
| ≈ 10,4084 | |
| ≈ 12,4901 | |
| ≈ 14,5718 | |
| ≈ 16,6535 | |
| ≈ 18,7352 | |
| ≈ 20,8169 | |
| ≈ 31,2253 | |
| ≈ 33,307 | |
| ≈ 35,3887 | |
| ≈ 37,4703 |
Câu hỏi thường gặp
1 US qt bằng bao nhiêu UK gal?
1 US qt ≈ 0,2082 UK gal. UK gal = US qt × (0,946352946) × (100.000 / 454.609)
Cách đổi US qt sang UK gal?
UK gal = US qt × (0,946352946) × (100.000 / 454.609)
US qt hay UK gal lớn hơn?
1 US qt ≈ 0,2082 UK gal.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt