tbsp sang dL
1 tbsp ≈ 0,1479 dL. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
dL = tbsp × (0,01478676478125) × (10)1 tbsp ≈ 0,147868 dL
muỗng canh Mỹ (tbsp)
1 muỗng canh Mỹ bằng đúng 14,78676478125 mL, tức 3 muỗng cà phê Mỹ; muỗng canh hệ mét thường là 15 mL.
đềxilít (dL)
1 đềxilít bằng đúng 0,1 L.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
Bảng quy đổi
| tbsp | dL |
|---|---|
| ≈ 0,147868 | |
| ≈ 0,295735 | |
| ≈ 0,739338 | |
| ≈ 1,47868 | |
| ≈ 2,21801 | |
| ≈ 2,95735 | |
| ≈ 3,69669 | |
| ≈ 4,43603 | |
| ≈ 5,91471 | |
| ≈ 6,65404 |
| tbsp | dL |
|---|---|
| ≈ 7,39338 | |
| ≈ 8,87206 | |
| ≈ 10,3507 | |
| ≈ 11,8294 | |
| ≈ 13,3081 | |
| ≈ 14,7868 | |
| ≈ 22,1801 | |
| ≈ 23,6588 | |
| ≈ 25,1375 | |
| ≈ 26,6162 |
Câu hỏi thường gặp
1 tbsp bằng bao nhiêu dL?
1 tbsp ≈ 0,1479 dL. dL = tbsp × (0,01478676478125) × (10)
Cách đổi tbsp sang dL?
dL = tbsp × (0,01478676478125) × (10)
tbsp hay dL lớn hơn?
1 tbsp ≈ 0,1479 dL.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt