cup Anh sang US fl oz
1 cup Anh ≈ 9,608 US fl oz. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
US fl oz = UK cup × (0,284130625) × (1,6 × 10¹⁰ / 473.176.473)1 UK cup ≈ 9,6076 US fl oz
cup Anh (UK cup)
Cup Anh ở đây bằng nửa pint Anh, tức chính xác 284,130625 mL hay 10 ounce chất lỏng Anh.
Nguồn hệ số: UK Weights and Measures Act 1985, Schedule 1; derived imperial cooking convention
ounce chất lỏng Mỹ (US fl oz)
1 ounce chất lỏng Mỹ bằng đúng 0,0295735295625 L.
Bảng quy đổi
| UK cup | US fl oz |
|---|---|
| ≈ 9,6076 | |
| ≈ 19,2152 | |
| ≈ 48,038 | |
| ≈ 96,076 | |
| ≈ 144,114 | |
| ≈ 192,152 | |
| ≈ 240,19 | |
| ≈ 288,228 | |
| ≈ 384,304 | |
| ≈ 432,342 |
| UK cup | US fl oz |
|---|---|
| ≈ 480,38 | |
| ≈ 576,456 | |
| ≈ 672,532 | |
| ≈ 768,608 | |
| ≈ 864,684 | |
| ≈ 960,76 | |
| ≈ 1.441,14 | |
| ≈ 1.537,22 | |
| ≈ 1.633,29 | |
| ≈ 1.729,37 |
Câu hỏi thường gặp
1 cup Anh bằng bao nhiêu US fl oz?
1 cup Anh ≈ 9,608 US fl oz. US fl oz = UK cup × (0,284130625) × (1,6 × 10¹⁰ / 473.176.473)
Cách đổi cup Anh sang US fl oz?
US fl oz = UK cup × (0,284130625) × (1,6 × 10¹⁰ / 473.176.473)
cup Anh hay US fl oz lớn hơn?
1 cup Anh ≈ 9,608 US fl oz.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt