UK gal sang US pt
1 UK gal ≈ 9,608 US pt. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
US pt = UK gal × (4,54609) × (1 × 10⁹ / 473.176.473)1 UK gal ≈ 9,6076 US pt
gallon Anh (UK gal)
1 gallon Anh bằng đúng 4,54609 L.
pint Mỹ (US pt)
1 pint Mỹ bằng đúng 0,473176473 L.
Bảng quy đổi
| UK gal | US pt |
|---|---|
| ≈ 9,6076 | |
| ≈ 19,2152 | |
| ≈ 48,038 | |
| ≈ 96,076 | |
| ≈ 144,114 | |
| ≈ 192,152 | |
| ≈ 240,19 | |
| ≈ 288,228 | |
| ≈ 384,304 | |
| ≈ 432,342 |
| UK gal | US pt |
|---|---|
| ≈ 480,38 | |
| ≈ 576,456 | |
| ≈ 672,532 | |
| ≈ 768,608 | |
| ≈ 864,684 | |
| ≈ 960,76 | |
| ≈ 1.441,14 | |
| ≈ 1.537,22 | |
| ≈ 1.633,29 | |
| ≈ 1.729,37 |
Câu hỏi thường gặp
1 UK gal bằng bao nhiêu US pt?
1 UK gal ≈ 9,608 US pt. US pt = UK gal × (4,54609) × (1 × 10⁹ / 473.176.473)
Cách đổi UK gal sang US pt?
US pt = UK gal × (4,54609) × (1 × 10⁹ / 473.176.473)
UK gal hay US pt lớn hơn?
1 UK gal ≈ 9,608 US pt.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt