KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

ft/s² sang g

1 ft/s² ≈ 0,03108 g. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 ft/s²≈g

Công thức quy đổi

g = ft/s² × (0,3048) × (20.000 / 196.133)

1 ft/s² ≈ 0,031081 g

feet trên giây bình phương (ft/s²)

Feet trên giây bình phương là đơn vị gia tốc: 1 ft/s² = 0,3048 m/s².

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

gia tốc trọng trường chuẩn (g)

Gia tốc trọng trường chuẩn là đơn vị gia tốc: 1 g = 9,80665 m/s². Đây là gia tốc trọng trường chuẩn theo quy ước, không phải gia tốc trọng trường tại từng địa điểm.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

Bảng quy đổi

ft/s²g
≈ 0,031081
≈ 0,0621619
≈ 0,155405
≈ 0,31081
≈ 0,466214
≈ 0,621619
≈ 0,777024
≈ 0,932429
≈ 1,24324
≈ 1,39864
ft/s²g
≈ 1,55405
≈ 1,86486
≈ 2,17567
≈ 2,48648
≈ 2,79729
≈ 3,1081
≈ 4,66214
≈ 4,97295
≈ 5,28376
≈ 5,59457

Câu hỏi thường gặp

1 ft/s² bằng bao nhiêu g?

1 ft/s² ≈ 0,03108 g. g = ft/s² × (0,3048) × (20.000 / 196.133)

Cách đổi ft/s² sang g?

g = ft/s² × (0,3048) × (20.000 / 196.133)

ft/s² hay g lớn hơn?

1 ft/s² ≈ 0,03108 g.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi