KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

g sang ft/s²

1 g ≈ 32,17 ft/s². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 g≈ft/s²

Công thức quy đổi

ft/s² = g × (9,80665) × (1.250 / 381)

1 g ≈ 32,174 ft/s²

gia tốc trọng trường chuẩn (g)

Gia tốc trọng trường chuẩn là đơn vị gia tốc: 1 g = 9,80665 m/s². Đây là gia tốc trọng trường chuẩn theo quy ước, không phải gia tốc trọng trường tại từng địa điểm.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

feet trên giây bình phương (ft/s²)

Feet trên giây bình phương là đơn vị gia tốc: 1 ft/s² = 0,3048 m/s².

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

Bảng quy đổi

gft/s²
≈ 32,174
≈ 64,3481
≈ 160,87
≈ 321,74
≈ 482,611
≈ 643,481
≈ 804,351
≈ 965,221
≈ 1.286,96
≈ 1.447,83
gft/s²
≈ 1.608,7
≈ 1.930,44
≈ 2.252,18
≈ 2.573,92
≈ 2.895,66
≈ 3.217,4
≈ 4.826,11
≈ 5.147,85
≈ 5.469,59
≈ 5.791,33

Câu hỏi thường gặp

1 g bằng bao nhiêu ft/s²?

1 g ≈ 32,17 ft/s². ft/s² = g × (9,80665) × (1.250 / 381)

Cách đổi g sang ft/s²?

ft/s² = g × (9,80665) × (1.250 / 381)

g hay ft/s² lớn hơn?

1 g ≈ 32,17 ft/s².

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi