ft/s² sang km/h/s
1 ft/s² ≈ 1,097 km/h/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
km/h/s = ft/s² × (0,3048) × (3,6)1 ft/s² = 1,09728 km/h/s
feet trên giây bình phương (ft/s²)
Feet trên giây bình phương là đơn vị gia tốc: 1 ft/s² = 0,3048 m/s².
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
kilômét trên giờ mỗi giây (km/h/s)
Kilômét trên giờ mỗi giây là đơn vị gia tốc: 1 km/h/s = 5/18 m/s².
Bảng quy đổi
| ft/s² | km/h/s |
|---|---|
| = 1,09728 | |
| = 2,19456 | |
| = 5,4864 | |
| = 10,9728 | |
| = 16,4592 | |
| = 21,9456 | |
| = 27,432 | |
| = 32,9184 | |
| = 43,8912 | |
| = 49,3776 |
| ft/s² | km/h/s |
|---|---|
| = 54,864 | |
| = 65,8368 | |
| = 76,8096 | |
| = 87,7824 | |
| = 98,7552 | |
| = 109,728 | |
| = 164,592 | |
| ≈ 175,565 | |
| ≈ 186,538 | |
| ≈ 197,51 |
Câu hỏi thường gặp
1 ft/s² bằng bao nhiêu km/h/s?
1 ft/s² ≈ 1,097 km/h/s. km/h/s = ft/s² × (0,3048) × (3,6)
Cách đổi ft/s² sang km/h/s?
km/h/s = ft/s² × (0,3048) × (3,6)
ft/s² hay km/h/s lớn hơn?
1 ft/s² ≈ 1,097 km/h/s.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt