km/h/s sang ft/s²
1 km/h/s ≈ 0,9113 ft/s². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
ft/s² = km/h/s × (5 / 18) × (1.250 / 381)1 km/h/s ≈ 0,911344 ft/s²
kilômét trên giờ mỗi giây (km/h/s)
Kilômét trên giờ mỗi giây là đơn vị gia tốc: 1 km/h/s = 5/18 m/s².
feet trên giây bình phương (ft/s²)
Feet trên giây bình phương là đơn vị gia tốc: 1 ft/s² = 0,3048 m/s².
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
Bảng quy đổi
| km/h/s | ft/s² |
|---|---|
| ≈ 0,911344 | |
| ≈ 1,82269 | |
| ≈ 4,55672 | |
| ≈ 9,11344 | |
| ≈ 13,6702 | |
| ≈ 18,2269 | |
| ≈ 22,7836 | |
| ≈ 27,3403 | |
| ≈ 36,4538 | |
| ≈ 41,0105 |
| km/h/s | ft/s² |
|---|---|
| ≈ 45,5672 | |
| ≈ 54,6807 | |
| ≈ 63,7941 | |
| ≈ 72,9076 | |
| ≈ 82,021 | |
| ≈ 91,1344 | |
| ≈ 136,702 | |
| ≈ 145,815 | |
| ≈ 154,929 | |
| ≈ 164,042 |
Câu hỏi thường gặp
1 km/h/s bằng bao nhiêu ft/s²?
1 km/h/s ≈ 0,9113 ft/s². ft/s² = km/h/s × (5 / 18) × (1.250 / 381)
Cách đổi km/h/s sang ft/s²?
ft/s² = km/h/s × (5 / 18) × (1.250 / 381)
km/h/s hay ft/s² lớn hơn?
1 km/h/s ≈ 0,9113 ft/s².
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt