KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

g sang km/h/s

1 g ≈ 35,3 km/h/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 g≈km/h/s

Công thức quy đổi

km/h/s = g × (9,80665) × (3,6)

1 g ≈ 35,3039 km/h/s

gia tốc trọng trường chuẩn (g)

Gia tốc trọng trường chuẩn là đơn vị gia tốc: 1 g = 9,80665 m/s². Đây là gia tốc trọng trường chuẩn theo quy ước, không phải gia tốc trọng trường tại từng địa điểm.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

kilômét trên giờ mỗi giây (km/h/s)

Kilômét trên giờ mỗi giây là đơn vị gia tốc: 1 km/h/s = 5/18 m/s².

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition: SI units, prefixes and accepted units

Bảng quy đổi

gkm/h/s
≈ 35,3039
≈ 70,6079
≈ 176,52
≈ 353,039
≈ 529,559
≈ 706,079
≈ 882,598
≈ 1.059,12
≈ 1.412,16
≈ 1.588,68
gkm/h/s
≈ 1.765,2
≈ 2.118,24
≈ 2.471,28
≈ 2.824,32
≈ 3.177,35
≈ 3.530,39
≈ 5.295,59
≈ 5.648,63
≈ 6.001,67
≈ 6.354,71

Câu hỏi thường gặp

1 g bằng bao nhiêu km/h/s?

1 g ≈ 35,3 km/h/s. km/h/s = g × (9,80665) × (3,6)

Cách đổi g sang km/h/s?

km/h/s = g × (9,80665) × (3,6)

g hay km/h/s lớn hơn?

1 g ≈ 35,3 km/h/s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi